“Thu xếp.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: arrange
Ví dụ: tôi cần được báo trước ít nhất một tuần về thời gian và địa điểm phỏng vấn, để tôi có thể thu xếp thời gian nghĩ.
I would need at least a week’s notice of the time and place of an interview, so that i can arrange to take time off
□ xin hãy thu xếp giao hàng ngay.
please arrange for prompt despatch.
