“Thưởng tiền” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: remunerate
Ví dụ: công ty thưởng tiền cho nhân viên này vì đã làm cho công ty được 20 năm.
the company remunerated the employee for his twenty years’ work in the company
“Thưởng tiền” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: remunerate
Ví dụ: công ty thưởng tiền cho nhân viên này vì đã làm cho công ty được 20 năm.
the company remunerated the employee for his twenty years’ work in the company