“Tích lũy tiền lãi.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: accumulate interest
Ví dụ: nếu hạn bỏ tiền vào một tài khoản tiết kiệm thì nó sẽ tích lũy tiền lăi.
if you put money in a savings account it will accumulate interest.
“Tích lũy tiền lãi.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: accumulate interest
Ví dụ: nếu hạn bỏ tiền vào một tài khoản tiết kiệm thì nó sẽ tích lũy tiền lăi.
if you put money in a savings account it will accumulate interest.