“Tích sản hiện hữu.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: current asset
Ví dụ: chúng ta sẽ nhận được khoản thanh toán này trong suốt năm kinh doanh hiện thời. những khoản nợ có thể thu hồi được kê khai như là những tích sản hiện hữu.
we will receive this payment during the present business year. accounts receivable are listed as current assets.
công ty sẽ bán số hàng hóa này trong năm nay. những món hàng tồn kho cũng được ghi vào sổ sách là những tích sản hiện hữu.
the company will sell this merchandise this year. inventories are also carried on the books as current assets.
hàng trong kho là một tích sản hiện hữu vl nó sẽ được bán ra trong suốt năm kinh doanh đó.
inventory is a current asset because it will be sold during that business year.
