“Tiền chiết khấu.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: discount
Ví dụ: □ nếu ông mua 100 đơn vị sản phẩm này thì ông sẽ được hưởng 10% tiền chiết khấu trong tổng trị giá.
If you purchase 100 units of this product, you will receive a 10% discount off the total cost.
