“Tiền độc hại.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: danger money
Ví dụ: vì công việc của chúng tôi khá nguy hiểm, nên ngoài tiền lương ra chúng tôi còn đưực trả tiền độc hại.
as our work is rather dangerous, we are paid danger money in addition to our wages.
