Tiền hoa hồng

” Tiền hoa hồng..” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: commission
Ví dụ: nhân viên chào hàng này nhận được 20% tiền hoa hồng. nếu ông ta bán được một món hàng nào đó với giá 1.000 đô la thì khoản tiền hoa hồng của ông ta là 200 đô la.
this salesman received a 20% commission. if he sells something for $1,000, his commission is $200.
nhân viên chào hàng thường nhận được một khoản tiền hoa hồng cho mỗi lần bán. Ông ta càng bán được nhiều thì ông ta càng được nhiều tiền.
a salesman usually reveỉves a commission for each sale. the more he sells, the more money he rec eives.
□ những khoản tiền hoa hồng thường được dựa vào một tỷ lệ phần trăm nào đó trên giá bán.
commissions are usually based on a certain percentage of the selling price.