Tiền lương

“Tiền lương” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: wage
Ví dụ: anh cần có tính hài hước để làm việc nơi dây – tiền lương là chuyện đùa thôi.
you have to have a good sense of humour to work here – the wages are a joke.