“Tiền quỹ ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: funds
Ví dụ: công ty thực sự đã hết tiền quỹ, khiến cho việc thanh toán nợ nần trở nên khó khăn.
‘phe company had virtually run out of funds, making the payment of debts difficult.
tiền quỹ chung đóng vai trò quan trọng trong thị trường chứng khoán.
mutual funds play an important role in the stock market.
