Tiền tệ

” Tiền tệ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: currency
Ví dụ: □ hầu hết các loại hàng phải được thanh toán bằng tiền tệ của nưc sản xuất.
most goods must be paid for in the currency of the producing country.