“Tiền thù lao..” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: fee
Ví dụ: đại lý trung gian nhận một khoản tiền thù lao về việc giúp cho người mua và người bán quan hệ buôn bán với nhau.
an agent midỉeman receives a fee for bringing buyer and seller together.
