Tiết mục quảng cáo

“Tiết mục quảng cáo.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: advertisement
Ví dụ: công việc quảng cáo mang tính chất chung chung bởi vì mọi người cùng trông thấy tiết mục quảng cáo như nhau.
advertising is nonpersonal because every person sees the exact same advertisement.
tiết mục quảng cáo không được làm cho rieng ngươi nào.
the advertisement is not tailored for the individual.