“Tiêu chuẩn.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: criteria, standard
Ví dụ: □ sản phẩm này phải đáp ứng những tiêu chuẩn nào đó trước khi được chấp thuận cho sản xuất.
the product had to fulfill certain criteria before it was approved for production.
□ Chúng tôi hơi ngạc nhiên khi quí ông nghĩ rằng hàng của chúng tôi không đạt tiêu chuẩn.
we are rather surprised that you think that our goods are not equal (up) to standard.
tất cả sản phẩm của chúng tôi đều theo tiêu chuẩn châu âu.
au our products conform to european standards.
chiếc máy quay phim này sử dụng loại phim tiêu chuẩn 35 ly.
this camera uses standard 35 mm film.
