“Tiêu chuẩn hàng hóa” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: standardized, standardization
Ví dụ: dùng mẫu đơn xin việc được tiêu chuẩn hóa bảo đảm cho chúng ta được những thông tin đặc biệt mà chúng ta cần.
using a standardized application form ensures we get all the particulars we need.
công việc sản xuất hàng loạt có thể thực hiện được chỉ vì có sự tiêu chuẩn hóa các bộ phận.
mass production is possible only because of standardization of parts.
vì có sự tiêu chuẩn hóa, phim 35 mm do đức sản xuất sẽ phù hợp với loại máy quay phim 35 mm do nhật bản sản xuất.
because of standardization, 35-mm film manufactured in germany will fit a 35-mm camera produced in japan.
việc tiêu chuẩn hóa thì rất cần thiết cho việc đạt được lợi ích cao nhất từ phương thức sản xuất liên tục.
standardization is necessary in order ĩo get the greatest benefit from continuous production.
phương thức sản xuất liên tục những món hàng như nhau có thể thực hiện được qua việc tiêu chuẩn hóa các bộ phận.
continuous production of identical items is made possible by standardization of parts.
□ những ổ điện ở hoa kỳ được tiêu chuẩn hóa để cùng một thiết bị có thể cắm vào được bất kỳ ổ điện nào ở bất kỳ nơi nào.
electrical outlets in the united states are standardized so that the same appliance can be plugged into any outlet anywhere.
□ những bóng đèn tròn và đuôi đèn đều được tiêu chuẩn hóa để bất kỳ bóng đèn nào cũng có thể đưực vặn khít vào bất kỳ đuôi đèn nào.
electric light bulbs and sockets are standardized so that any light bulb can be screwed into any socket.
