Tiêu thụ

“Tiêu thụ.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: consumption
Ví dụ: công tỵ c’6 thể tìm nguồn vốn cho việc khuếch trương của mình bằng cách phát hành thêm cổ phiếu.
the company can finance its expansion by issuing more stock.
tôi đã tìm được nguồn tiền để mua chiếc ô tô mới của tôi bằng một khoản vay ở ngân hàng.
I financed my new car with a loan from the bank.