Tình hình buôn bán

“Tình hình buôn bán.” dị ch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: trading situation
Ví dụ: lạm phát đang giảm; tình hình buôn bán có thể được cải thiện khá nhanh chóng.
inflation is already going down; the trading situation may improve quite rapidly.