“Tính khả thi.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: feasible
Ví dụ: ông ta bác bỏ kế hoạch này. ông ta nghĩ nó không có tính khả thi.
lie objected to the plan, lie didn’t think it was feasible.
“Tính khả thi.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: feasible
Ví dụ: ông ta bác bỏ kế hoạch này. ông ta nghĩ nó không có tính khả thi.
lie objected to the plan, lie didn’t think it was feasible.