Tình trạng thất nghiệp trầm trọng

“Tình trạng thất nghiệp trầm trọng.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: high unemployment
Ví dụ:những hạn chế trao đổi buôn bán được ban ra bởi vì việc hạ giá hàng xuất khẩu đã gây ra tình trạng thất nghiệp trầm trọng đối với các công nhân trong ngành công nghiệp thép.
trade restrictions were imposed because foreign dumping was resulting in high unemployment among workers in the steel industry.