Trách nhiệm pháp lý

“Trách nhiệm pháp lý.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: liability
Ví dụ: □ nghiệp chủ duy nhất phải chịu trách nhiệm thanh toán mọi khoản nợ của xí nghiệp ông ta. Ông ta làm chủ mọi tích sản, nhưng phải hứng chịu mọi trách nhiệm pháp lý.
the sole proprietor is liable for all the debts of his enterprise. he owns all the assets, but he owes all the liabilities.
□ tiền mà công ty đã vay của ngân hàng thì được liệt kê ở trong bảng tổng kết tài sản như một khoản trách nhiệm pháp lý.
money which the company has borrowed from the bank is listed on the balance sheet as a liability.
□ công ty bảo hiểm của anh ta bảo anh ta đừng nhận trách nhiêm pháp lý về mình mặc dù rõ ràng là lỗi cua anh ta.
ỉlỉs insurance company had told him not to admit liability, even though it was clearly his fault.