Trái phiếu

“Trái phiếu.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: bond
Ví dụ: cả chính phủ lẫn các công ty đều vay tiền bằng cách phát hành các trái phiếu.
both the government and companies borrow money by issuing bonds.
Nếu công ty cần thêm một khoản tiền mặt thì họ có thể bán đi một số chứng khoán mà họ có. các cổ phiếu và trái phiếu cũng dễ thanh lý.
the company needs some additional cash, they can sell some of the se(‘urỉĩỉes that they own. stocks and bonds are easy to liquidate.
trang trải được các khoản chi phí: cover expenses j co s(ì kinh doanh của chúng tôi đã phải chịu lỗ hồi năm ngoái bởi vì chúng tôi không thể nâng giá lên cao đủ để trang trải được các khoản chi phí.
our business suffered a loss last year because we were unable to raise prices enough to cover expenses.