Trưng bày

“Trưng bày.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh:on display
Ví dụ: cửa hàng giầy đang trưng bầy nhiều kiểu giầy khác nhau.
the shoe store has the different styles of shoes on display.
Nếu một sản phẩm không được trưng bày, khách hàng có thể không biết nó có sẵn để mua hay không.
ịf a product is not on display, a customer may not know that it is “avitilahle.