Từ chức

“Từ chức” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: resign
Ví dụ: lượng hàng bán ờ nước ngoài của chúng tôi đang tăng lên khi người tổng quản lý của ông từ chức.
our overseas sales were increasing when your gm resigned.
tôi không có ý dịnh từ chức. việc sa thải tôi tùy thuộc vào họ có thỏa man hay không.
I have no intention of resigning. it’s up to them to dismiss me if they aren’t satisfied.