“Tự hạn chế chi tiêu” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: retrench
Ví dụ: Ông ta phải tự hạn chế chi tiêu vì ông ta đã tiêu quá nhiều tiền.
he had to retrench because he had spent too much money.
“Tự hạn chế chi tiêu” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: retrench
Ví dụ: Ông ta phải tự hạn chế chi tiêu vì ông ta đã tiêu quá nhiều tiền.
he had to retrench because he had spent too much money.