“Tuyến đường vận tải” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh:shipping route
Ví dụ: □ toàn bộ chỉ dẫn liên quan đến đóng díu, đóng bao bì và tuyến đường vận tải sẽ được gởi sau.
full instructions regarding marks, packing and shipping route will follow.
