Tuyến thương mại

“Tuyến thương mại.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: trade channel
Ví dụ: □ tuyến thương mại đề cập đến lộ trình chuyển vận thành phẩm từ nhà sản xuất đến người mua để sử dụng.
the trade channel refers to the route the finished goods travel from the producer to the person who buys them to use.