“Tỷ giá hối đoái.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: exchange rate
Ví dụ: tỷ giá hốì đoái thay đổi theo mức cung và cầu của tiền tệ.
the exchange rate changes according to supply and demand for the currency.
“Tỷ giá hối đoái.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: exchange rate
Ví dụ: tỷ giá hốì đoái thay đổi theo mức cung và cầu của tiền tệ.
the exchange rate changes according to supply and demand for the currency.