“Ứ đọng” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: accumulation
Ví dụ: sơ đồ bố trí đúng đắn rất cần thiết để ngăn không cho sản phẩm dồn đống lại ở một điểm trên dây chuyền sản xuất, và dể ngăn không cho các sản phẩm chưa bán được hoặc các bán thành phẩm bị ứ đọng.
proper layout is necessary to prevent products from bunching up at one point on the assembly line and to prevent accumulation of unsold and semi-finished products.
