“vận đơn” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: bill of lading (b/l)
Ví dụ: □ cùng với những điều khác, vận đơn gồm có chi tiết hàng, nơi đến và tên tàu chở.
among other things, a bill of lading contains details of the goods, their destination and the name of the ship carrying them.
□ vận đơn được đóng dấu “đã tính phí chuyên chở”.
the bill of lading has been marked “freight prepaid”.
