“vật liệu xây dựng” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: building materials
Ví dụ: tôi có khả năng chỉ định những vật liệu xây dựng thích hợp và các đồ dùng nội thất.
I have the ability to specify the right building materials and the interior furnishings.
