việc chế tạo

“việc chế tạo” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: fabrication
Ví dụ: việc chế tạo những cấu kiện lắp sẩn, mà là những phần được tiêu chuẩn hóa của những tòa nhà, là một phương thức xây dựng nhà cửa và văn phòng mới ít tốn kém.
fabrication of modular units, which are standardized sections of buddings, is an inexpensive method of constructing new homes and offices.