vốn liếng

“vốn liếng” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: capital
Ví dụ: vốn liếng không chỉ là của cải mà còn là tất cả các thứ được mua sắm bằng tiền mà công nhân sử dụng đến trong việc sản xuâ’t và phân phối.
capital means not only wealth. but all the things that workers use in production and distribution which are purchased with money.
chúng tôi cần một số vốn để mua sắm thiết bị sản xuất mới.
we need some capital in order to purchase new production equipment.
công ty đòi hỏi phải có thêm vốn để mở rộng cơ sở sản xuất.
the company requires more capital for the expansion of production facilities.
□ tôi có khả năng đề nghị những phương pháp sử dụng tiền vốn một cách cố hiệu quả.
I have the ability to suggest ways in which capital can be used effectively.