vốn luân chuyển

“vốn luân chuyển” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: working capital
Ví dụ: □ họ có đủ vốn luân chuyển để tiếp tục kinh doanh không?
do they have enough working capital to keep trading ?