vùng dân cư

“vùng dân cư” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: segment of the population
Ví dụ: □ công việc quảng cáo của chúng ta đã nhắm vào vùng dân cư có độ tuổi từ 20 đến 35. chúng ta hầy cố gắng thu hút những người lớn tuổi hơn mua sắm sản phẩm của chúng ta nữa.
our advertising has been aimed at that segment of the population between the ages of 20 and 35. let’s try to get older people to purc hase our product too.
nếu chúng ta không thể tăng mức bán bằng cách câu khách hàng của công ty đối thủ của chúng ta thì chúng ta nên cố gắng bán hàng ở một vùng dân cư khác.
if we cannot increase sales by luring customers from our competition, then we should try to sell to a different segment of the population.