“xăng” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: gasoline
Ví dụ: giá nhiên liệu xe ô tô lên cao đã không câu được khách hàng mua những loại ô tô lớn tiêu thụ nhiều xăng.
the high price of motor fuel has lured customers away from big automobiles which use a lot of gasoline.
□ xăng được chế tạo từ dầu thô bằng phương pháp phân tích.
gasoline is produced from crude oil by analysis.
