“xem qua” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: look over
Ví dụ: tôi muốn có nửa tiếng để xem qua các con số trước khi họp.
I’d like half an hour to look over the figures before the meeting.
“xem qua” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: look over
Ví dụ: tôi muốn có nửa tiếng để xem qua các con số trước khi họp.
I’d like half an hour to look over the figures before the meeting.