xét đến

“xét đến” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: consider
Ví dụ: □ trong việc lập các chương trình khuyến mãi, công ty phải xét đến việc cạnh tranh.
in making plans for sales promotion, a company must consider the competition.