“xét về” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: as far as… concerned
Ví dụ: □ xét về mặt kỹ thuật, chúng tôi tin rằng chúng tôi ở trong số những người giỏi nhất thế giới.
as far as technology is concerned we believe we are among the best in the world.
