xin đính kèm theo đây

“xin đính kèm theo đây.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: please find enclosed (attached)
Ví dụ: xin đính kèm theo đây hóa đơn và vận đơn làm 2 bản với hợp đồng bảo hiểm.
please find enclosed (attached) invoice and bill of lading in duplicate with insurance policy.
xin đính kèm theo đây bản tóm tắt lý lịch.
please find enclosed the curriculum vitae.