ăn cuớp

“ăn cuớp ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: ăn cuớp
Ví dụ: Quan ăn cướp của dán The mandarins robbed the people. Cuộc chiến tranh ăn cướp A predatory war // Vừa ăn cuơp vừa la làng cn Vừa đánh trống vừa ăn cướp Thief crying “Stop thief!”