“bình quân ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Average
Ví dụ: Thu nhập bình quân The average income. Bình quân mỗi hecta thu hoạch mười tấn thóc On an average, the per ha yield is ten tons of paddy. // Chủ nghĩa bình quân Egalitarianism
“bình quân ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Average
Ví dụ: Thu nhập bình quân The average income. Bình quân mỗi hecta thu hoạch mười tấn thóc On an average, the per ha yield is ten tons of paddy. // Chủ nghĩa bình quân Egalitarianism