bài thuyết trình

“bài thuyết trình” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế:presentation
Ví dụ:
bài thuyết trình của bạn nên gồm một phần giới thiệu ngắn, một phần dàn bài, một phần trọng tâm, một phần tóm tắt và một phần kết luận.
your presentation should consist of a short introduction, an overview, a main part, a summary and a conclusion.