“bản kê thu chi” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh:income expense statement
Ví dụ:
những nhân viên kế toán sử dụng các thông tin trong sổ cái để lập ra các bảng tổng kết tài sản và các bản kê thu chi.
accountants use ledger information to construct balance sheets and income expense statements.
