“bằng lòng ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Satisfied, content, agreeable
Ví dụ: Bằng lòng cho ai mượn sách To be agreeable to lend someone a book; to agree to lend someone a book. Không bang lòng với những thành tích đã đạt được Not satisfied with the achieve merits recorded
