“báo cáo ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Report, refer
Ví dụ: Báo cáo công tác lên cấp trên To report to higher level on one’s work. Báo cáo để xin chỉ thị To refer a matter to higher level for instructions. Báo cáo thành tích trước một cuộc hội nghị To report on one’s achievements to a conference. Tổ chức báo cáo về thời sự To have a talk on current events held. Nghe báo cáo điển hình To hear a typical report. Báo cáo đồng chí đại tá, liên lạc đã về I want to report to Comrade Colonel that the messenger has come back
