“bao nhiêu ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: How much, how many.
Ví dụ: Cao bao nhiêu How tall, how high. Trong bao nhiêu lâu For how long. 2 Any, any amount, any number. Bao nhiêu cùng được Any amount can do. 3 So much, so many. Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang, Bao nhiêu tấc đấc tất vàng bấy nhiêu (cd) Don’t lay any land fallow, So much land so much gold. Bao nhiêu là cờ! So many flags! “Ngần ấy nám tháng, bao nhiêu chuyện” (Đảo Vũ). So many months and years, so many events. 4 (dùng trong câu có ý phủ định) Not much. Không đáng bao nhiêu It is not worth much Có bao nhiêu tiền đâu It does not cost much
