bắt đầu

“bắt đầu ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Start, begin
Ví dụ: Đứa trẻ bắt đầu tập nói The child begins to learn to speak. Lúa đã bắt đầu chín Rice begins ripening. Một trang sử mới bắt đầu A new chapter of history has begun