“bất trắc ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Unlucky
Ví dụ: Việc bất trắc An unlucky event; a mishap. Phòng khi bất trắc In prevention of mishaps. Đề phòng mọi bất trăc To guard against all mishaps, to take precautions against all contingencies. 2 (id) (nói về người) Knavish. Con người bất trắc A knavish perso
