“Thiết bị văn phòng.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: office equipment
Ví dụ: khi tôi còn làm việc cho tập đoàn abc, chỉ có quản đốc thu mua mới có quyền mua trang thiết bị văn phòng.
when I worked for abc group, only the purchasing manager could authorise the purchase of office equipment.
