“Nhà máy điện .” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: power plant
Ví dụ: □ vài công ty bán các trái phiếu dài hạn để có nguồn vốn xây dựng các nhà máy điện mới.
some companies sell long-term bonds in order to finance construction of new power plants.
