“bên cạnh ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Near, next to, nearby, adjacent
Ví dụ: Nhà bên cạnh An adjacent house. 2 Side by side. Họ ngòi bên cạnh nhau They sat side by side. 3 To. Phái đoàn Việt Nam bên cạnh Liên Hiệp Quốc The Vietnamese delegation to the United Nations
